hiệp định

  1. dt. Điều ước thông dụng do hai hay nhiều nước đã kết nhằm giải quyết những vấn đề chính trị, văn hoá, quân sự liên quan: hiệp định hợp tác văn hoá giữa hai nước hiệp định.
hiệp định
Hai nhà lãnh đạo ký một hiệp định quan trọng tại một chiếc bàn dài.