hiệp định
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Văn bản thỏa thuận chính thức: Một điều ước, thỏa thuận được ký kết chính thức giữa hai hoặc nhiều quốc gia (hoặc đôi khi là giữa các bên có tư cách pháp nhân tương đương) nhằm giải quyết và điều chỉnh các vấn đề quan trọng liên quan đến chính trị, kinh tế, văn hóa, quân sự hoặc các lĩnh vực hợp tác khác.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hai nước đã ký kết một hiệp định thương mại tự do.
- Hiệp định Paris năm 1973 về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam là một văn kiện lịch sử.
- Nội dung của hiệp định hợp tác văn hóa đã được hai bên thông qua.
Các cách sử dụng nâng cao
"ký hiệp định": hành động chính thức xác nhận và cam kết thực hiện một hiệp định bằng chữ ký của đại diện có thẩm quyền.
- Lễ ký hiệp định được tổ chức long trọng tại thủ đô.
"phê chuẩn hiệp định": thủ tục pháp lý (thường bởi cơ quan lập pháp như Quốc hội) để chính thức thông qua và cho hiệu lực thi hành hiệp định đã ký.
- Quốc hội đã tiến hành phê chuẩn hiệp định đối tác toàn diện.
"hiệp định khung": loại hiệp định thiết lập những nguyên tắc, khuôn khổ chung cho việc hợp tác, làm cơ sở để ký kết các thỏa thuận chi tiết sau này.
- Trước tiên, các bên cần đạt được một hiệp định khung về hợp tác kinh tế.
Biến thể và từ liên quan
- Điều ước (danh từ): thuật ngữ rộng hơn, chỉ chung các thỏa thuận quốc tế có tính ràng buộc pháp lý, bao gồm hiệp định, hiệp ước, công ước.
- Hiệp ước (danh từ): thường chỉ một điều ước quốc tế long trọng và có tầm quan trọng đặc biệt, ví dụ về hòa bình, liên minh.
- Thỏa thuận (danh từ): từ có nghĩa rộng, chỉ sự đồng ý chung giữa các bên, có thể không mang tính hình thức cao như "hiệp định".
- Công ước (danh từ): điều ước quốc tế đa phương, thường trong khuôn khổ các tổ chức quốc tế, về một vấn đề cụ thể (ví dụ: công ước về quyền trẻ em).
Từ đồng nghĩa
- Khế ước (từ Hán Việt, ít dùng trong văn bản quốc tế hiện đại): giao kèo, thỏa thuận có cam kết.
- Giao kèo (từ thông dụng): thỏa thuận, khế ước (thường dùng trong phạm vi nhỏ hơn, ít trang trọng hơn).
Cụm từ cố định
Hiệp định đình chiến: thỏa thuận giữa các bên tham chiến về việc tạm ngừng các hành động quân sự.
- Các bên đã đạt được một hiệp định đình chiến tạm thời.
Hiệp định song phương/đa phương: phân loại hiệp định dựa trên số lượng các bên tham gia ký kết (hai bên hoặc nhiều bên).
- Hiệp định song phương về dẫn độ tội phạm giữa hai nước vừa có hiệu lực.
- dt. Điều ước thông dụng do hai hay nhiều nước đã kí kết nhằm giải quyết những vấn đề chính trị, văn hoá, quân sự có liên quan: hiệp định hợp tác văn hoá giữa hai nước kí hiệp định.